TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skateboarding

giọng máy của trình duyệt

skateboarding nghĩa là môn trượt ván, trượt ván.

Nghĩa của skateboarding

Danh từ

  1. Môn trượt ván.

Câu ví dụ với skateboarding

  • I go skateboarding at the weekend. Tôi đi trượt ván vào cuối tuần.
  • I would like to go skateboarding on the weekend. Tôi muốn đi trượt ván vào cuối tuần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

skateboarding nghĩa là gì?

skateboarding (danh từ) nghĩa là môn trượt ván, trượt ván.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.