TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skater

UK/ˈskeɪ.tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

skater nghĩa là người trượt băng.

Nghĩa của skater

Danh từ

  1. Người trượt băng.

Dạng từ của skater

Số nhiềuskaters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skater

Đồng nghĩa

Họ từ của skater

Câu ví dụ với skater

  • We're pretty good skaters. Chúng tôi là dân trượt băng khá giỏi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

skater nghĩa là gì?

skater (danh từ) nghĩa là người trượt băng.

skater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skater: giọng Anh (UK) /ˈskeɪ.tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.