skater
UK/ˈskeɪ.tə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
skater nghĩa là người trượt băng.
Nghĩa của skater
Danh từ
- Người trượt băng.
Dạng từ của skater
| Số nhiều | skaters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skater
Đồng nghĩa
Họ từ của skater
Câu ví dụ với skater
- We're pretty good skaters. Chúng tôi là dân trượt băng khá giỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
skater nghĩa là gì?
skater (danh từ) nghĩa là người trượt băng.
skater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skater: giọng Anh (UK) /ˈskeɪ.tə(ɹ)/.