skating
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskeɪtɪŋ/
US/ˈskeɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
skating nghĩa là môn trượt băng.
Nghĩa của skating
Danh từ
- Môn trượt băng.
Dạng từ của skating
| Số nhiều | skatings |
Câu ví dụ với skating
- No one wanted to go ice skating with me. Không ai muốn đi trượt băng với tôi.
- There is an international speed skating competition on television. Trên ti vi đang có một cuộc đua trượt băng quốc tế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
skating nghĩa là gì?
skating (danh từ) nghĩa là môn trượt băng.
skating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skating: giọng Anh (UK) /ˈskeɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪtɪŋ/.