skeletonize
giọng máy của trình duyệt
skeletonize nghĩa là làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, nêu cái sườn.
Nghĩa của skeletonize
Ngoại động từ
- Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra.
- Nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...).
Dạng từ của skeletonize
| Ngôi thứ ba số ít | skeletonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skeletonizing |
| Quá khứ phân từ | skeletonized |
| Quá khứ | skeletonized |
Câu hỏi thường gặp
skeletonize nghĩa là gì?
skeletonize (ngoại động từ) nghĩa là làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, nêu cái sườn.