TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skeletonize

giọng máy của trình duyệt

skeletonize nghĩa là làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, nêu cái sườn.

Nghĩa của skeletonize

Ngoại động từ

  1. Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra.
  2. Nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...).

Dạng từ của skeletonize

Ngôi thứ ba số ítskeletonizes
Hiện tại phân từ (-ing)skeletonizing
Quá khứ phân từskeletonized
Quá khứskeletonized

Câu hỏi thường gặp

skeletonize nghĩa là gì?

skeletonize (ngoại động từ) nghĩa là làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, nêu cái sườn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.