skep
UK/ˈskɛp/
US/ˈskɛp/
giọng máy của trình duyệt
skep nghĩa là rổ, rá, đõ ong.
Nghĩa của skep
Danh từ
- Rổ, rá (đan bằng mây).
- Đõ ong (bằng rơm, mây).
Dạng từ của skep
| Số nhiều | skeps |
| Ngôi thứ ba số ít | skeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skepping |
| Quá khứ phân từ | skepped |
| Quá khứ | skepped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skep
Đồng nghĩa
Họ từ của skep
Câu hỏi thường gặp
skep nghĩa là gì?
skep (danh từ) nghĩa là rổ, rá, đõ ong.
skep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skep: giọng Anh (UK) /ˈskɛp/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛp/.