TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skep

UK/ˈskɛp/ US/ˈskɛp/ giọng máy của trình duyệt

skep nghĩa là rổ, rá, đõ ong.

Nghĩa của skep

Danh từ

  1. Rổ, rá (đan bằng mây).
  2. Đõ ong (bằng rơm, mây).

Dạng từ của skep

Số nhiềuskeps
Ngôi thứ ba số ítskeps
Hiện tại phân từ (-ing)skepping
Quá khứ phân từskepped
Quá khứskepped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skep

Đồng nghĩa

Họ từ của skep

Câu hỏi thường gặp

skep nghĩa là gì?

skep (danh từ) nghĩa là rổ, rá, đõ ong.

skep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skep: giọng Anh (UK) /ˈskɛp/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.