skip
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/skɪp/
US/skɪp/
giọng máy của trình duyệt
skip nghĩa là đội trưởng, thủ quân, ông bầu, nhảy.
Nghĩa của skip
Danh từ
- Thể dục, thể thao Đội trưởng, thủ quân.
- Ông bầu.
- Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).
- Sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng.
- Sự nhảy dây.
- Nhảy, bỏ quãng.
- to skip from one subject to anotherđang chuyện nọ nhảy (rọ) sang chuyện kia
- he skips as he readskhi đọc, anh ấy bỏ quãng
- Nhảy lớp.
- Từ lóng Chuồn, lủi, đi mất.
Ngoại động từ
- Nhảy, bỏ, quên.
- to skip a passagenhảy một đoạn
- to skip a formnhảy một lớp
- to skip the descriptionsbỏ không đọc những đoạn tả, quên không đọc những đoạn tả
Dạng từ của skip
| Ngôi thứ ba số ít | skips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skipping |
| Quá khứ phân từ | skipped |
| Quá khứ | skipped |
| Số nhiều | skips |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skip
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của skip
Câu ví dụ với skip
- I skip ads on videos whenever I can. Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.
- My physics teacher doesn't care if I skip classes. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
- You're not allowed to skip your turn in a game of chess. Không được bỏ lượt trong một ván cờ vua.
- Skipping breakfast isn't good for your health. Nhịn ăn sáng không tốt cho sức khỏe.
- Have you ever skipped school? Bạn đã từng trốn học chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
skip nghĩa là gì?
skip (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đội trưởng, thủ quân, ông bầu, nhảy.
skip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skip: giọng Anh (UK) /skɪp/, giọng Mỹ (US) /skɪp/.