TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skip

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/skɪp/ US/skɪp/ giọng máy của trình duyệt

skip nghĩa là đội trưởng, thủ quân, ông bầu, nhảy.

Nghĩa của skip

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Đội trưởng, thủ quân.
  2. Ông bầu.
  3. Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).
  4. Sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng.
  5. Sự nhảy dây.
  6. Nhảy, bỏ quãng.
    • to skip from one subject to anotherđang chuyện nọ nhảy (rọ) sang chuyện kia
    • he skips as he readskhi đọc, anh ấy bỏ quãng
  7. Nhảy lớp.
  8. Từ lóng Chuồn, lủi, đi mất.

Ngoại động từ

  1. Nhảy, bỏ, quên.
    • to skip a passagenhảy một đoạn
    • to skip a formnhảy một lớp
    • to skip the descriptionsbỏ không đọc những đoạn tả, quên không đọc những đoạn tả

Dạng từ của skip

Ngôi thứ ba số ítskips
Hiện tại phân từ (-ing)skipping
Quá khứ phân từskipped
Quá khứskipped
Số nhiềuskips

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skip

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của skip

Câu ví dụ với skip

  • I skip ads on videos whenever I can. Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.
  • My physics teacher doesn't care if I skip classes. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
  • You're not allowed to skip your turn in a game of chess. Không được bỏ lượt trong một ván cờ vua.
  • Skipping breakfast isn't good for your health. Nhịn ăn sáng không tốt cho sức khỏe.
  • Have you ever skipped school? Bạn đã từng trốn học chưa?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

skip nghĩa là gì?

skip (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đội trưởng, thủ quân, ông bầu, nhảy.

skip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skip: giọng Anh (UK) /skɪp/, giọng Mỹ (US) /skɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.