TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sketcher

US/ˈskɛt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

sketcher nghĩa là người vẽ phác, người phác thảo.

Nghĩa của sketcher

Danh từ

  1. Người vẽ phác; người phác thảo (kế hoạch...).

Dạng từ của sketcher

Số nhiềusketchers

Câu hỏi thường gặp

sketcher nghĩa là gì?

sketcher (danh từ) nghĩa là người vẽ phác, người phác thảo.

sketcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sketcher: giọng Mỹ (US) /ˈskɛt.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.