ski
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃiː/
giọng máy của trình duyệt
ski nghĩa là ván trượt tuyết, trượt tuyết, đi xki, xki.
Nghĩa của ski
Danh từ
- Xki, ván trượt tuyết.
Nội động từ
- Trượt tuyết; đi xki.
Dạng từ của ski
| Số nhiều | skis |
| Ngôi thứ ba số ít | skis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skiing |
| Quá khứ phân từ | skied |
| Quá khứ | skied |
Họ từ của ski
Câu ví dụ với ski
- I know how to ski. Tôi biết trượt tuyết.
- Wyoming is famous for its great skiing. Tiểu bang Wyoming nổi tiếng với bộ môn trượt tuyết.
- Who do you usually go skiing with? Bạn thường đi trượt tuyết với ai?
- My family goes skiing every winter. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết.
- We never go water skiing anymore. Chúng tôi không đi lướt ván nước nữa.
- We skied on artificial snow. Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo.
- I used to often go skiing in the winter. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông.
- Are these your skis? Đây là đồ trược tuyết của bạn hả?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ski nghĩa là gì?
ski (danh từ, nội động từ) nghĩa là ván trượt tuyết, trượt tuyết, đi xki, xki.
ski phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ski: giọng Anh (UK) /ʃiː/.