skid
UK/ˈskɪd/
US/ˈskɪd/
giọng máy của trình duyệt
skid nghĩa là má phanh, sống trượt, chèn, chặn.
Nghĩa của skid
Danh từ
- Má phanh.
- Sống trượt.
- Sự quay trượt; sự trượt bánh.
- Hàng không Nạng đuôi.
Động từ
- Chèn; chặn.
- Trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt.
Dạng từ của skid
| Số nhiều | skids |
| Ngôi thứ ba số ít | skids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skidding |
| Quá khứ phân từ | skidded |
| Quá khứ | skidded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skid
Đồng nghĩa
Họ từ của skid
Cụm từ, thành ngữ với skid
- on the skids — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp tai hoạ đến nơi; Xuống chó, xuống dốc (bóng).
Câu hỏi thường gặp
skid nghĩa là gì?
skid (danh từ, động từ) nghĩa là má phanh, sống trượt, chèn, chặn.
skid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skid: giọng Anh (UK) /ˈskɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪd/.