TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skiff

UK/skɪf/ US/skɪf/ giọng máy của trình duyệt

skiff nghĩa là thuyền nhẹ, tàu nhẹ.

Nghĩa của skiff

Danh từ

  1. Thuyền nhẹ, tàu nhẹ, xuồng nhỏ.

Dạng từ của skiff

Số nhiềuskiffs
Ngôi thứ ba số ítskiffs
Hiện tại phân từ (-ing)skiffing
Quá khứ phân từskiffed
Quá khứskiffed

Họ từ của skiff

Câu hỏi thường gặp

skiff nghĩa là gì?

skiff (danh từ) nghĩa là thuyền nhẹ, tàu nhẹ.

skiff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skiff: giọng Anh (UK) /skɪf/, giọng Mỹ (US) /skɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.