skiff
UK/skɪf/
US/skɪf/
giọng máy của trình duyệt
skiff nghĩa là thuyền nhẹ, tàu nhẹ.
Nghĩa của skiff
Danh từ
- Thuyền nhẹ, tàu nhẹ, xuồng nhỏ.
Dạng từ của skiff
| Số nhiều | skiffs |
| Ngôi thứ ba số ít | skiffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skiffing |
| Quá khứ phân từ | skiffed |
| Quá khứ | skiffed |
Họ từ của skiff
Câu hỏi thường gặp
skiff nghĩa là gì?
skiff (danh từ) nghĩa là thuyền nhẹ, tàu nhẹ.
skiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skiff: giọng Anh (UK) /skɪf/, giọng Mỹ (US) /skɪf/.