skiffle
UK/ˈskɪf.əl/
US/ˈskɪf.əl/
giọng máy của trình duyệt
skiffle nghĩa là Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).
Nghĩa của skiffle
Danh từ
- Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).
Dạng từ của skiffle
| Ngôi thứ ba số ít | skiffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skiffling |
| Quá khứ phân từ | skiffled |
| Quá khứ | skiffled |
| Số nhiều | skiffles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skiffle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skiffle nghĩa là gì?
skiffle (danh từ) nghĩa là Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).
skiffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skiffle: giọng Anh (UK) /ˈskɪf.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪf.əl/.