TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skiffle

UK/ˈskɪf.əl/ US/ˈskɪf.əl/ giọng máy của trình duyệt

skiffle nghĩa là Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).

Nghĩa của skiffle

Danh từ

  1. Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).

Dạng từ của skiffle

Ngôi thứ ba số ítskiffles
Hiện tại phân từ (-ing)skiffling
Quá khứ phân từskiffled
Quá khứskiffled
Số nhiềuskiffles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skiffle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skiffle nghĩa là gì?

skiffle (danh từ) nghĩa là Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).

skiffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skiffle: giọng Anh (UK) /ˈskɪf.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪf.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.