skimmer
US/ˈskɪ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt
skimmer nghĩa là người gạn kem.
Nghĩa của skimmer
Danh từ
- Người gạn kem (trong sữa).
- Người đọc lướt một quyển sách.
- Thìa hớt kem (trong sữa); thìa hớt bọt.
- Thuyền máy nhẹ và nhanh.
- Động vật học Nhạn biển mỏ giẹp (hay bay là là trên mặt nước để kiếm mồi).
Dạng từ của skimmer
| Số nhiều | skimmers |
| Ngôi thứ ba số ít | skimmers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skimmering |
| Quá khứ phân từ | skimmered |
| Quá khứ | skimmered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skimmer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skimmer nghĩa là gì?
skimmer (danh từ) nghĩa là người gạn kem.
skimmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skimmer: giọng Mỹ (US) /ˈskɪ.mɜː/.