skim
UK/skɪm/
US/skɪm/
giọng máy của trình duyệt
skim nghĩa là hớt bọt, hớt váng, gạn chất kem, gạn chất béo.
Nghĩa của skim
Ngoại động từ
- Hớt bọt, hớt váng.
- Gạn chất kem, gạn chất béo.
- to skim the fat off the souphớt bớt mỡ ở xúp
- to skim the cream off something((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
- Làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia.
- Đọc lướt, đọc qua loa.
- Lượm lặt (sự kiện quan trọng).
Nội động từ
- Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...).
- to skim along the groundbay là là mặt đất
- Bay lướt trên không trung.
- Đọc lướt, đọc qua.
- to skim through a novelđọc lướt một quyển tiểu thuyết
Dạng từ của skim
| Ngôi thứ ba số ít | skims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skimming |
| Quá khứ phân từ | skimmed |
| Quá khứ | skimmed |
| Số nhiều | skims |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skim
Đồng nghĩa
Họ từ của skim
Câu hỏi thường gặp
skim nghĩa là gì?
skim (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hớt bọt, hớt váng, gạn chất kem, gạn chất béo.
skim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skim: giọng Anh (UK) /skɪm/, giọng Mỹ (US) /skɪm/.