TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skim

UK/skɪm/ US/skɪm/ giọng máy của trình duyệt

skim nghĩa là hớt bọt, hớt váng, gạn chất kem, gạn chất béo.

Nghĩa của skim

Ngoại động từ

  1. Hớt bọt, hớt váng.
  2. Gạn chất kem, gạn chất béo.
    • to skim the fat off the souphớt bớt mỡ ở xúp
    • to skim the cream off something((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
  3. Làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia.
  4. Đọc lướt, đọc qua loa.
  5. Lượm lặt (sự kiện quan trọng).

Nội động từ

  1. Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...).
    • to skim along the groundbay là là mặt đất
  2. Bay lướt trên không trung.
  3. Đọc lướt, đọc qua.
    • to skim through a novelđọc lướt một quyển tiểu thuyết

Dạng từ của skim

Ngôi thứ ba số ítskims
Hiện tại phân từ (-ing)skimming
Quá khứ phân từskimmed
Quá khứskimmed
Số nhiềuskims

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skim

Đồng nghĩa

Họ từ của skim

Câu hỏi thường gặp

skim nghĩa là gì?

skim (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hớt bọt, hớt váng, gạn chất kem, gạn chất béo.

skim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skim: giọng Anh (UK) /skɪm/, giọng Mỹ (US) /skɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.