TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skimpy

UK/ˈskɪmpi/ US/ˈskɪmpi/ giọng máy của trình duyệt

skimpy nghĩa là bủn xỉn, keo kiệt, thiếu, không đủ.

Nghĩa của skimpy

Tính từ

  1. Bủn xỉn, keo kiệt.
  2. Thiếu, không đủ.
    • skimpy coatáo chật; áo thiếu vải

Dạng từ của skimpy

So sánh hơnskimpier
So sánh nhấtskimpiest
Số nhiềuskimpies

Họ từ của skimpy

Câu hỏi thường gặp

skimpy nghĩa là gì?

skimpy (tính từ) nghĩa là bủn xỉn, keo kiệt, thiếu, không đủ.

skimpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skimpy: giọng Anh (UK) /ˈskɪmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.