skimpy
UK/ˈskɪmpi/
US/ˈskɪmpi/
giọng máy của trình duyệt
skimpy nghĩa là bủn xỉn, keo kiệt, thiếu, không đủ.
Nghĩa của skimpy
Tính từ
- Bủn xỉn, keo kiệt.
- Thiếu, không đủ.
- skimpy coatáo chật; áo thiếu vải
Dạng từ của skimpy
| So sánh hơn | skimpier |
| So sánh nhất | skimpiest |
| Số nhiều | skimpies |
Họ từ của skimpy
Câu hỏi thường gặp
skimpy nghĩa là gì?
skimpy (tính từ) nghĩa là bủn xỉn, keo kiệt, thiếu, không đủ.
skimpy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skimpy: giọng Anh (UK) /ˈskɪmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪmpi/.