skin a flint
giọng máy của trình duyệt
skin a flint nghĩa là rán sành ra mỡ, keo cú.
Nghĩa của skin a flint
Cụm động từ
- Rán sành ra mỡ, keo cú.
Dạng từ của skin a flint
| Ngôi thứ ba số ít | skins a flint |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skinning a flint |
| Quá khứ phân từ | skinned a flint |
| Quá khứ | skinned a flint |
Câu hỏi thường gặp
skin a flint nghĩa là gì?
skin a flint (cụm động từ) nghĩa là rán sành ra mỡ, keo cú.