TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skin a flint

giọng máy của trình duyệt

skin a flint nghĩa là rán sành ra mỡ, keo cú.

Nghĩa của skin a flint

Cụm động từ

  1. Rán sành ra mỡ, keo cú.

Dạng từ của skin a flint

Ngôi thứ ba số ítskins a flint
Hiện tại phân từ (-ing)skinning a flint
Quá khứ phân từskinned a flint
Quá khứskinned a flint

Câu hỏi thường gặp

skin a flint nghĩa là gì?

skin a flint (cụm động từ) nghĩa là rán sành ra mỡ, keo cú.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.