TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skin alive

giọng máy của trình duyệt

skin alive nghĩa là lột sống, mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề.

Nghĩa của skin alive

Cụm từ

  1. Lột sống (súc vật).
  2. (Thông tục) Mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề.
  3. (Thông tục) Đánh gục, đánh bại hắn.

Câu hỏi thường gặp

skin alive nghĩa là gì?

skin alive (cụm từ) nghĩa là lột sống, mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.