TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skin-graft

giọng máy của trình duyệt

skin-graft nghĩa là sự ghép da, sự vá da.

Nghĩa của skin-graft

Danh từ

  1. Phẫu thuật Sự ghép da, sự vá da.

Dạng từ của skin-graft

Số nhiềuskin grafts
Ngôi thứ ba số ítskin grafts
Hiện tại phân từ (-ing)skin grafting
Quá khứ phân từskin grafted
Quá khứskin grafted

Câu hỏi thường gặp

skin-graft nghĩa là gì?

skin-graft (danh từ) nghĩa là sự ghép da, sự vá da.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.