TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skinflint

UK/ˈskɪnflɪnt/ US/ˈskɪnˌflɪnt/ giọng máy của trình duyệt

skinflint nghĩa là người keo kiệt.

Nghĩa của skinflint

Danh từ

  1. Người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ.

Dạng từ của skinflint

Số nhiềuskinflints

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skinflint

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skinflint nghĩa là gì?

skinflint (danh từ) nghĩa là người keo kiệt.

skinflint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skinflint: giọng Anh (UK) /ˈskɪnflɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪnˌflɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.