skin-merchant
giọng máy của trình duyệt
skin-merchant nghĩa là người bán da thú, người mộ lính.
Nghĩa của skin-merchant
Danh từ
- Người bán da thú.
- Từ lóng Người mộ lính.
Dạng từ của skin-merchant
| Số nhiều | skin merchants |
Câu hỏi thường gặp
skin-merchant nghĩa là gì?
skin-merchant (danh từ) nghĩa là người bán da thú, người mộ lính.