skinning
giọng máy của trình duyệt
skinning nghĩa là lột da.
Nghĩa của skinning
Danh từ
- Lột da.
Dạng từ của skinning
| Số nhiều | skinnings |
Câu hỏi thường gặp
skinning nghĩa là gì?
skinning (danh từ) nghĩa là lột da.
skinning nghĩa là lột da.
| Số nhiều | skinnings |
skinning (danh từ) nghĩa là lột da.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.