TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skinny

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɪni/ US/ˈskɪni/ giọng máy của trình duyệt

skinny nghĩa là da, gầy giơ xương, gầy nhom, gầy.

Nghĩa của skinny

Tính từ

  1. Thuộc Da; như da.
  2. Gầy giơ xương, gầy nhom.

Dạng từ của skinny

So sánh hơnskinnier
So sánh nhấtskinniest
Số nhiềuskinnies
Ngôi thứ ba số ítskinnies
Hiện tại phân từ (-ing)skinnying
Quá khứ phân từskinnied
Quá khứskinnied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skinny

Đồng nghĩa

Họ từ của skinny

Câu hỏi thường gặp

skinny nghĩa là gì?

skinny (tính từ) nghĩa là da, gầy giơ xương, gầy nhom, gầy.

skinny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skinny: giọng Anh (UK) /ˈskɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.