skinny
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɪni/
US/ˈskɪni/
giọng máy của trình duyệt
skinny nghĩa là da, gầy giơ xương, gầy nhom, gầy.
Nghĩa của skinny
Tính từ
- Thuộc Da; như da.
- Gầy giơ xương, gầy nhom.
Dạng từ của skinny
| So sánh hơn | skinnier |
| So sánh nhất | skinniest |
| Số nhiều | skinnies |
| Ngôi thứ ba số ít | skinnies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skinnying |
| Quá khứ phân từ | skinnied |
| Quá khứ | skinnied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skinny
Đồng nghĩa
Họ từ của skinny
Câu hỏi thường gặp
skinny nghĩa là gì?
skinny (tính từ) nghĩa là da, gầy giơ xương, gầy nhom, gầy.
skinny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skinny: giọng Anh (UK) /ˈskɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪni/.