TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skirl

UK/skɜːl/ US/skɜɹl/ giọng máy của trình duyệt

skirl nghĩa là te te, kêu te te.

Nghĩa của skirl

Danh từ

  1. Te te (tiếng kêu của kèn túi).

Nội động từ

  1. Kêu te te.

Dạng từ của skirl

Ngôi thứ ba số ítskirls
Hiện tại phân từ (-ing)skirling
Quá khứ phân từskirled
Quá khứskirled
Số nhiềuskirls

Câu hỏi thường gặp

skirl nghĩa là gì?

skirl (danh từ, nội động từ) nghĩa là te te, kêu te te.

skirl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skirl: giọng Anh (UK) /skɜːl/, giọng Mỹ (US) /skɜɹl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.