TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skippet

UK/ˈskɪpɪt/ US/ˈskɪpɪt/ giọng máy của trình duyệt

skippet nghĩa là ống đựng ấn, hộp ấn.

Nghĩa của skippet

Danh từ

  1. Sử học Ống đựng ấn, hộp ấn.

Dạng từ của skippet

Số nhiềuskippets

Câu hỏi thường gặp

skippet nghĩa là gì?

skippet (danh từ) nghĩa là ống đựng ấn, hộp ấn.

skippet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skippet: giọng Anh (UK) /ˈskɪpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪpɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.