skippet
UK/ˈskɪpɪt/
US/ˈskɪpɪt/
giọng máy của trình duyệt
skippet nghĩa là ống đựng ấn, hộp ấn.
Nghĩa của skippet
Danh từ
- Sử học Ống đựng ấn, hộp ấn.
Dạng từ của skippet
| Số nhiều | skippets |
Câu hỏi thường gặp
skippet nghĩa là gì?
skippet (danh từ) nghĩa là ống đựng ấn, hộp ấn.
skippet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skippet: giọng Anh (UK) /ˈskɪpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪpɪt/.