skit
US/ˈskɪt/
giọng máy của trình duyệt
skit nghĩa là bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, nhóm, đám.
Nghĩa của skit
Danh từ
- Bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng.
- Thông tục Nhóm, đám (người...).
Dạng từ của skit
| Số nhiều | skits |
| Ngôi thứ ba số ít | skits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skitting |
| Quá khứ phân từ | skitted |
| Quá khứ | skitted |
Họ từ của skit
Câu hỏi thường gặp
skit nghĩa là gì?
skit (danh từ) nghĩa là bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, nhóm, đám.
skit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skit: giọng Mỹ (US) /ˈskɪt/.