TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skit

US/ˈskɪt/ giọng máy của trình duyệt

skit nghĩa là bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, nhóm, đám.

Nghĩa của skit

Danh từ

  1. Bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng.
  2. Thông tục Nhóm, đám (người...).

Dạng từ của skit

Số nhiềuskits
Ngôi thứ ba số ítskits
Hiện tại phân từ (-ing)skitting
Quá khứ phân từskitted
Quá khứskitted

Họ từ của skit

Câu hỏi thường gặp

skit nghĩa là gì?

skit (danh từ) nghĩa là bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, nhóm, đám.

skit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skit: giọng Mỹ (US) /ˈskɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.