skittishness
US/ˈskɪ.tɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt
skittishness nghĩa là tính hay sợ bóng, tính nhát, tính làm đỏm, tính õng ẹo.
Nghĩa của skittishness
Danh từ
- Tính hay sợ bóng, tính nhát, tính hay lồng (ngựa).
- Tính làm đỏm, tính õng ẹo; tính lẳng lơ (đàn bà).
Câu hỏi thường gặp
skittishness nghĩa là gì?
skittishness (danh từ) nghĩa là tính hay sợ bóng, tính nhát, tính làm đỏm, tính õng ẹo.
skittishness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skittishness: giọng Mỹ (US) /ˈskɪ.tɪʃ.nəs/.