TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skittishness

US/ˈskɪ.tɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

skittishness nghĩa là tính hay sợ bóng, tính nhát, tính làm đỏm, tính õng ẹo.

Nghĩa của skittishness

Danh từ

  1. Tính hay sợ bóng, tính nhát, tính hay lồng (ngựa).
  2. Tính làm đỏm, tính õng ẹo; tính lẳng lơ (đàn bà).

Câu hỏi thường gặp

skittishness nghĩa là gì?

skittishness (danh từ) nghĩa là tính hay sợ bóng, tính nhát, tính làm đỏm, tính õng ẹo.

skittishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skittishness: giọng Mỹ (US) /ˈskɪ.tɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.