TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skittle

UK/ˈskɪtəl/ US/ˈskɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

skittle nghĩa là trò chơi ky, con ky.

Nghĩa của skittle

Danh từ

  1. Số nhiều Trò chơi ky.
  2. Con ky.

Dạng từ của skittle

Số nhiềuskittles
Ngôi thứ ba số ítskittles
Hiện tại phân từ (-ing)skittling
Quá khứ phân từskittled
Quá khứskittled

Họ từ của skittle

Cụm từ, thành ngữ với skittle

  • beer and skittles x beer skittlesskittle — (Từ lóng) Chuyện tầm bậy!.

Câu hỏi thường gặp

skittle nghĩa là gì?

skittle (danh từ) nghĩa là trò chơi ky, con ky.

skittle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skittle: giọng Anh (UK) /ˈskɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.