skiver
UK/ˈskaɪvə/
US/ˈskaɪvəɹ/
giọng máy của trình duyệt
skiver nghĩa là người lạng mỏng, dao lạng.
Nghĩa của skiver
Danh từ
- Người lạng mỏng (da, cao su...).
- Dao lạng (để lạng mỏng da).
- Da lạng (đã lạng mỏng).
Dạng từ của skiver
| Số nhiều | skivers |
| Ngôi thứ ba số ít | skivers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skivering |
| Quá khứ phân từ | skivered |
| Quá khứ | skivered |
Câu hỏi thường gặp
skiver nghĩa là gì?
skiver (danh từ) nghĩa là người lạng mỏng, dao lạng.
skiver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skiver: giọng Anh (UK) /ˈskaɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈskaɪvəɹ/.