TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skiver

UK/ˈskaɪvə/ US/ˈskaɪvəɹ/ giọng máy của trình duyệt

skiver nghĩa là người lạng mỏng, dao lạng.

Nghĩa của skiver

Danh từ

  1. Người lạng mỏng (da, cao su...).
  2. Dao lạng (để lạng mỏng da).
  3. Da lạng (đã lạng mỏng).

Dạng từ của skiver

Số nhiềuskivers
Ngôi thứ ba số ítskivers
Hiện tại phân từ (-ing)skivering
Quá khứ phân từskivered
Quá khứskivered

Câu hỏi thường gặp

skiver nghĩa là gì?

skiver (danh từ) nghĩa là người lạng mỏng, dao lạng.

skiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skiver: giọng Anh (UK) /ˈskaɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈskaɪvəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.