TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skivvy

UK/ˈskɪvi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈskɪvi/ giọng máy của trình duyệt

skivvy nghĩa là ((thường) guội đầy tớ gái.

Nghĩa của skivvy

Danh từ

  1. Thông tục ((thường) guội đầy tớ gái.

Dạng từ của skivvy

Số nhiềuskivvies
Ngôi thứ ba số ítskivvies
Hiện tại phân từ (-ing)skivvying
Quá khứ phân từskivvied
Quá khứskivvied

Câu hỏi thường gặp

skivvy nghĩa là gì?

skivvy (danh từ) nghĩa là ((thường) guội đầy tớ gái.

skivvy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skivvy: giọng Anh (UK) /ˈskɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.