TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skylark

UK/ˈskaɪlɑːk/ US/ˈskaɪlɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

skylark nghĩa là chim chiền chiện, nô đùa, vui nhộn, chiền chiện.

Nghĩa của skylark

Danh từ

  1. Động vật học Chim chiền chiện.

Nội động từ

  1. Nô đùa, vui nhộn.

Dạng từ của skylark

Số nhiềuskylarks
Ngôi thứ ba số ítskylarks
Hiện tại phân từ (-ing)skylarking
Quá khứ phân từskylarked
Quá khứskylarked

Câu hỏi thường gặp

skylark nghĩa là gì?

skylark (danh từ, nội động từ) nghĩa là chim chiền chiện, nô đùa, vui nhộn, chiền chiện.

skylark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skylark: giọng Anh (UK) /ˈskaɪlɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈskaɪlɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.