TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skylight

UK/ˈskaɪˌlaɪt/ US/ˈskaɪˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

skylight nghĩa là Cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà.

Nghĩa của skylight

Danh từ

  1. Cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà.

Dạng từ của skylight

Số nhiềuskylights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skylight

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skylight nghĩa là gì?

skylight (danh từ) nghĩa là Cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà.

skylight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skylight: giọng Anh (UK) /ˈskaɪˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈskaɪˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.