TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skyscraper

UK/ˈskaɪˌskɹeɪp.ə(ɹ)/ US/ˈskaɪˌskɹeɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

skyscraper nghĩa là nhà chọc trời.

Nghĩa của skyscraper

Danh từ

  1. Như skysail.
  2. Nhà chọc trời (toà nhà hiện đại rất cao ở thành thị).

Dạng từ của skyscraper

Số nhiềuskyscrapers

Họ từ của skyscraper

Câu ví dụ với skyscraper

  • Burj Khalifa is currently the tallest skyscraper in the world. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

skyscraper nghĩa là gì?

skyscraper (danh từ) nghĩa là nhà chọc trời.

skyscraper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skyscraper: giọng Anh (UK) /ˈskaɪˌskɹeɪp.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskaɪˌskɹeɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.