skyscraper
UK/ˈskaɪˌskɹeɪp.ə(ɹ)/
US/ˈskaɪˌskɹeɪpɚ/
giọng máy của trình duyệt
skyscraper nghĩa là nhà chọc trời.
Nghĩa của skyscraper
Danh từ
- Như skysail.
- Nhà chọc trời (toà nhà hiện đại rất cao ở thành thị).
Dạng từ của skyscraper
| Số nhiều | skyscrapers |
Họ từ của skyscraper
Câu ví dụ với skyscraper
- Burj Khalifa is currently the tallest skyscraper in the world. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
skyscraper nghĩa là gì?
skyscraper (danh từ) nghĩa là nhà chọc trời.
skyscraper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skyscraper: giọng Anh (UK) /ˈskaɪˌskɹeɪp.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskaɪˌskɹeɪpɚ/.