slabber
UK/ˈslæbə(ɹ)/
US/ˈslæbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
slabber nghĩa là nước dãi, nhỏ dãi, chảy nước dãi, làm dính nước dãi.
Nghĩa của slabber
Danh từ
- Nước dãi.
- Chuyện uỷ mị sướt mướt.
- Tình cảm uỷ mị.
Nội động từ
- Nhỏ dãi, chảy nước dãi.
- Thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt.
Ngoại động từ
- Làm dính nước dãi (vào quần áo).
- Làm ẩu; làm vụng về.
Dạng từ của slabber
| Ngôi thứ ba số ít | slabbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slabbering |
| Quá khứ phân từ | slabbered |
| Quá khứ | slabbered |
| Số nhiều | slabbers |
Câu hỏi thường gặp
slabber nghĩa là gì?
slabber (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nước dãi, nhỏ dãi, chảy nước dãi, làm dính nước dãi.
slabber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slabber: giọng Anh (UK) /ˈslæbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈslæbə(ɹ)/.