TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slabbing

US/ˈslæb.biɳ/ giọng máy của trình duyệt

slabbing nghĩa là đặt tấm lát, ốp.

Nghĩa của slabbing

Danh từ

  1. Xem slab

Ngoại động từ

  1. Đặt tấm lát.
  2. Ốp.
  3. Bóc gỗ bìa.
  4. Xẻ đá thành tấm.
  5. Lát thành tấm.
  6. Cán kim loại thành tấm.

Dạng từ của slabbing

Số nhiềuslabbings

Câu hỏi thường gặp

slabbing nghĩa là gì?

slabbing (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đặt tấm lát, ốp.

slabbing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slabbing: giọng Mỹ (US) /ˈslæb.biɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.