slabbing
US/ˈslæb.biɳ/
giọng máy của trình duyệt
slabbing nghĩa là đặt tấm lát, ốp.
Nghĩa của slabbing
Danh từ
- Xem slab
Ngoại động từ
- Đặt tấm lát.
- Ốp.
- Bóc gỗ bìa.
- Xẻ đá thành tấm.
- Lát thành tấm.
- Cán kim loại thành tấm.
Dạng từ của slabbing
| Số nhiều | slabbings |
Câu hỏi thường gặp
slabbing nghĩa là gì?
slabbing (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đặt tấm lát, ốp.
slabbing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slabbing: giọng Mỹ (US) /ˈslæb.biɳ/.