TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slaking

US/ˈsleɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

slaking nghĩa là sự dập tắt, sự tôi vôi.

Nghĩa của slaking

Danh từ

  1. Sự dập tắt.
  2. Sự tôi vôi.

Câu hỏi thường gặp

slaking nghĩa là gì?

slaking (danh từ) nghĩa là sự dập tắt, sự tôi vôi.

slaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slaking: giọng Mỹ (US) /ˈsleɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.