slake
UK/sleɪk/
giọng máy của trình duyệt
slake nghĩa là làm nhẹ, làm dịu, tôi.
Nghĩa của slake
Ngoại động từ
- Làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận...); làm thoả mãn.
- to slake one's thirstlàm cho đỡ khát, giải khát
- to slake a revengetrả thù
- Tôi (vôi).
Dạng từ của slake
| Ngôi thứ ba số ít | slakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slaking |
| Quá khứ phân từ | slaked |
| Quá khứ | slaked |
| Số nhiều | slakes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slake
Đồng nghĩa
Họ từ của slake
Câu hỏi thường gặp
slake nghĩa là gì?
slake (ngoại động từ) nghĩa là làm nhẹ, làm dịu, tôi.
slake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slake: giọng Anh (UK) /sleɪk/.