TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slake

UK/sleɪk/ giọng máy của trình duyệt

slake nghĩa là làm nhẹ, làm dịu, tôi.

Nghĩa của slake

Ngoại động từ

  1. Làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận...); làm thoả mãn.
    • to slake one's thirstlàm cho đỡ khát, giải khát
    • to slake a revengetrả thù
  2. Tôi (vôi).

Dạng từ của slake

Ngôi thứ ba số ítslakes
Hiện tại phân từ (-ing)slaking
Quá khứ phân từslaked
Quá khứslaked
Số nhiềuslakes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slake

Đồng nghĩa

Họ từ của slake

Câu hỏi thường gặp

slake nghĩa là gì?

slake (ngoại động từ) nghĩa là làm nhẹ, làm dịu, tôi.

slake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slake: giọng Anh (UK) /sleɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.