TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slanderer

US/ˈslæn.dɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

slanderer nghĩa là kẻ vu khống, kẻ vu oan.

Nghĩa của slanderer

Danh từ

  1. Kẻ vu khống, kẻ vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Dạng từ của slanderer

Số nhiềuslanderers

Câu hỏi thường gặp

slanderer nghĩa là gì?

slanderer (danh từ) nghĩa là kẻ vu khống, kẻ vu oan.

slanderer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slanderer: giọng Mỹ (US) /ˈslæn.dɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.