TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slander

UK/ˈslɑːndə/ US/ˈslændɚ/ giọng máy của trình duyệt

slander nghĩa là sự vu cáo, sự vu khống, lời phỉ báng, lời nói xấu.

Nghĩa của slander

Danh từ

  1. Sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu.
  2. Pháp lý Lời phỉ báng; lời nói xấu.

Ngoại động từ

  1. Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Dạng từ của slander

Số nhiềuslanders
Ngôi thứ ba số ítslanders
Hiện tại phân từ (-ing)slandering
Quá khứ phân từslandered
Quá khứslandered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slander

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của slander

Câu hỏi thường gặp

slander nghĩa là gì?

slander (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vu cáo, sự vu khống, lời phỉ báng, lời nói xấu.

slander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slander: giọng Anh (UK) /ˈslɑːndə/, giọng Mỹ (US) /ˈslændɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.