TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slaty

UK/ˈsleɪti/ giọng máy của trình duyệt

slaty nghĩa là đá phiến, có màu đá phiến.

Nghĩa của slaty

Tính từ

  1. Thuộc Đá phiến; như đá phiến.
  2. Có màu đá phiến.

Dạng từ của slaty

So sánh hơnslatier
So sánh nhấtslatiest

Họ từ của slaty

Câu hỏi thường gặp

slaty nghĩa là gì?

slaty (tính từ) nghĩa là đá phiến, có màu đá phiến.

slaty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slaty: giọng Anh (UK) /ˈsleɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.