slaty
UK/ˈsleɪti/
giọng máy của trình duyệt
slaty nghĩa là đá phiến, có màu đá phiến.
Nghĩa của slaty
Tính từ
- Thuộc Đá phiến; như đá phiến.
- Có màu đá phiến.
Dạng từ của slaty
| So sánh hơn | slatier |
| So sánh nhất | slatiest |
Họ từ của slaty
Câu hỏi thường gặp
slaty nghĩa là gì?
slaty (tính từ) nghĩa là đá phiến, có màu đá phiến.
slaty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slaty: giọng Anh (UK) /ˈsleɪti/.