TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slaughter

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslɔːtə/ US/ˈslɔtɚ/ giọng máy của trình duyệt

slaughter nghĩa là sự giết thịt, sự mổ thịt, sự tàn sát, cuộc tàn sát.

Nghĩa của slaughter

Danh từ

  1. Sự giết thịt, sự mổ thịt (bò, lợn...).
  2. Sự tàn sát; cuộc tàn sát.

Ngoại động từ

  1. Giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...).
  2. Tàn sát, chém giết.

Dạng từ của slaughter

Số nhiềuslaughters
Ngôi thứ ba số ítslaughters
Hiện tại phân từ (-ing)slaughtering
Quá khứ phân từslaughtered
Quá khứslaughtered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slaughter

Đồng nghĩa

Họ từ của slaughter

Câu hỏi thường gặp

slaughter nghĩa là gì?

slaughter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giết thịt, sự mổ thịt, sự tàn sát, cuộc tàn sát.

slaughter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slaughter: giọng Anh (UK) /ˈslɔːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɔtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.