slaughter
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslɔːtə/
US/ˈslɔtɚ/
giọng máy của trình duyệt
slaughter nghĩa là sự giết thịt, sự mổ thịt, sự tàn sát, cuộc tàn sát.
Nghĩa của slaughter
Danh từ
- Sự giết thịt, sự mổ thịt (bò, lợn...).
- Sự tàn sát; cuộc tàn sát.
Ngoại động từ
- Giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...).
- Tàn sát, chém giết.
Dạng từ của slaughter
| Số nhiều | slaughters |
| Ngôi thứ ba số ít | slaughters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slaughtering |
| Quá khứ phân từ | slaughtered |
| Quá khứ | slaughtered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slaughter
Đồng nghĩa
Họ từ của slaughter
Câu hỏi thường gặp
slaughter nghĩa là gì?
slaughter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giết thịt, sự mổ thịt, sự tàn sát, cuộc tàn sát.
slaughter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slaughter: giọng Anh (UK) /ˈslɔːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɔtɚ/.