TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slaughtering

US/ˈslɔ.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

slaughtering nghĩa là sự sát sinh.

Nghĩa của slaughtering

Danh từ

  1. Sự mổ súc vật để làm thịt; sự sát sinh.

Dạng từ của slaughtering

Số nhiềuslaughterings

Câu hỏi thường gặp

slaughtering nghĩa là gì?

slaughtering (danh từ) nghĩa là sự sát sinh.

slaughtering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slaughtering: giọng Mỹ (US) /ˈslɔ.tɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.