TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slaughterer

UK/ˈslɔːtəɹə/ US/ˈslɔtɚɚ/ giọng máy của trình duyệt

slaughterer nghĩa là đồ tể.

Nghĩa của slaughterer

Danh từ

  1. Đồ tể.
  2. Kẻ giết người hàng loạt, kẻ tàn sát hàng loạt.

Dạng từ của slaughterer

Số nhiềuslaughterers

Họ từ của slaughterer

Câu hỏi thường gặp

slaughterer nghĩa là gì?

slaughterer (danh từ) nghĩa là đồ tể.

slaughterer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slaughterer: giọng Anh (UK) /ˈslɔːtəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɔtɚɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.