slaughterer
UK/ˈslɔːtəɹə/
US/ˈslɔtɚɚ/
giọng máy của trình duyệt
slaughterer nghĩa là đồ tể.
Nghĩa của slaughterer
Danh từ
- Đồ tể.
- Kẻ giết người hàng loạt, kẻ tàn sát hàng loạt.
Dạng từ của slaughterer
| Số nhiều | slaughterers |
Họ từ của slaughterer
Câu hỏi thường gặp
slaughterer nghĩa là gì?
slaughterer (danh từ) nghĩa là đồ tể.
slaughterer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slaughterer: giọng Anh (UK) /ˈslɔːtəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɔtɚɚ/.