slav
UK/slɑːv/
US/slɑːv/
giọng máy của trình duyệt
slav nghĩa là người slav.
Nghĩa của slav
Tính từ
- Thuộc Chủng tộc Xla-vơ.
Danh từ
- Người Xla-vơ, dân tộc Xla-vơ.
Dạng từ của slav
| Số nhiều | Slavs |
| So sánh hơn | more Slav |
| So sánh nhất | most Slav |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slav
Đồng nghĩa
Họ từ của slav
Câu hỏi thường gặp
slav nghĩa là gì?
slav (tính từ, danh từ) nghĩa là người slav.
slav phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slav: giọng Anh (UK) /slɑːv/, giọng Mỹ (US) /slɑːv/.