slave
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sleɪv/
US/sleɪv/
giọng máy của trình duyệt
slave nghĩa là người nô lệ, thân trâu ngựa, làm thân trâu ngựa, nô lệ.
Nghĩa của slave
Danh từ
- Người nô lệ (đen & bóng).
- a slave to drink(nghĩa bóng) người nô lệ của ma men
- Người làm việc đầu tắt mặt tối, thân trâu ngựa.
- Người bỉ ổi.
Nội động từ
- Làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa.
- to slave from dawn until midnightlàm việc đầu tắt mặt tối từ sáng sớm đến khuya
- to slave at mathematicschăm học toán
Dạng từ của slave
| Số nhiều | slaves |
| Ngôi thứ ba số ít | slaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slaving |
| Quá khứ phân từ | slaved |
| Quá khứ | slaved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slave
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của slave
Câu hỏi thường gặp
slave nghĩa là gì?
slave (danh từ, nội động từ) nghĩa là người nô lệ, thân trâu ngựa, làm thân trâu ngựa, nô lệ.
slave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slave: giọng Anh (UK) /sleɪv/, giọng Mỹ (US) /sleɪv/.