TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slave

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sleɪv/ US/sleɪv/ giọng máy của trình duyệt

slave nghĩa là người nô lệ, thân trâu ngựa, làm thân trâu ngựa, nô lệ.

Nghĩa của slave

Danh từ

  1. Người nô lệ (đen & bóng).
    • a slave to drink(nghĩa bóng) người nô lệ của ma men
  2. Người làm việc đầu tắt mặt tối, thân trâu ngựa.
  3. Người bỉ ổi.

Nội động từ

  1. Làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa.
    • to slave from dawn until midnightlàm việc đầu tắt mặt tối từ sáng sớm đến khuya
    • to slave at mathematicschăm học toán

Dạng từ của slave

Số nhiềuslaves
Ngôi thứ ba số ítslaves
Hiện tại phân từ (-ing)slaving
Quá khứ phân từslaved
Quá khứslaved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slave

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của slave

Câu hỏi thường gặp

slave nghĩa là gì?

slave (danh từ, nội động từ) nghĩa là người nô lệ, thân trâu ngựa, làm thân trâu ngựa, nô lệ.

slave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slave: giọng Anh (UK) /sleɪv/, giọng Mỹ (US) /sleɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.