TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slavishly

UK/ˈsleɪvɪʃli/ US/ˈsleɪvɪʃli/ giọng máy của trình duyệt

slavishly nghĩa là nô lệ, hèn hạ.

Nghĩa của slavishly

Phó từ

  1. Xem slavish
  2. Nô lệ, hèn hạ.
  3. Mù quáng.

Dạng từ của slavishly

So sánh hơnmore slavishly
So sánh nhấtmost slavishly

Câu hỏi thường gặp

slavishly nghĩa là gì?

slavishly (phó từ) nghĩa là nô lệ, hèn hạ.

slavishly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slavishly: giọng Anh (UK) /ˈsleɪvɪʃli/, giọng Mỹ (US) /ˈsleɪvɪʃli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.