slavishness
US/ˈsleɪ.vɪʃ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
slavishness nghĩa là tính chất nô lệ, tính chất khúm núm, tính chất mù quáng.
Nghĩa của slavishness
Danh từ
- Tính chất nô lệ, tính chất khúm núm, tính chất đê tiện.
- Tính chất mù quáng (sự bắt chước).
Dạng từ của slavishness
| Số nhiều | slavishnesses |
Câu hỏi thường gặp
slavishness nghĩa là gì?
slavishness (danh từ) nghĩa là tính chất nô lệ, tính chất khúm núm, tính chất mù quáng.
slavishness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slavishness: giọng Mỹ (US) /ˈsleɪ.vɪʃ.nəs/.