TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slayer

UK/ˈsleɪə/ giọng máy của trình duyệt

slayer nghĩa là kẻ giết người.

Nghĩa của slayer

Danh từ

  1. Kẻ giết người, tên sát nhân.

Dạng từ của slayer

Số nhiềuslayers

Họ từ của slayer

Câu hỏi thường gặp

slayer nghĩa là gì?

slayer (danh từ) nghĩa là kẻ giết người.

slayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slayer: giọng Anh (UK) /ˈsleɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.