slay
UK/sleɪ/
US/sleɪ/
giọng máy của trình duyệt
slay nghĩa là giết.
Nghĩa của slay
Ngoại động từ
- Thơ ca (văn học); (đùa cợt) giết.
Dạng từ của slay
| Ngôi thứ ba số ít | slays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slaying |
| Quá khứ | slew |
| Quá khứ phân từ | slain |
| So sánh hơn | more slay |
| So sánh nhất | most slay |
| Số nhiều | slays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slay
Đồng nghĩa
Họ từ của slay
Câu hỏi thường gặp
slay nghĩa là gì?
slay (ngoại động từ) nghĩa là giết.
slay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slay: giọng Anh (UK) /sleɪ/, giọng Mỹ (US) /sleɪ/.