TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

SLBM

giọng máy của trình duyệt

SLBM nghĩa là Submarine-launched ballistic missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm.

Nghĩa của SLBM

Danh từ

  1. Submarine-launched ballistic missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm.

Câu hỏi thường gặp

SLBM nghĩa là gì?

SLBM (danh từ) nghĩa là Submarine-launched ballistic missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.