TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sledge-hammer

US/ˈslɛdʒ.ˈhæ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

sledge-hammer nghĩa là búa tạ, quai búa tạ vào.

Nghĩa của sledge-hammer

Danh từ

  1. Búa tạ.
  2. Định ngữ Như búa tạ.
    • sledge-hammer blowsnhững đòn búa tạ, những đòn trí mạng
    • sledge-hammer stylevăn đao to búa lớn

Ngoại động từ

  1. Quai búa tạ vào.
  2. Tấn công mãnh liệt để áp đảo.

Câu hỏi thường gặp

sledge-hammer nghĩa là gì?

sledge-hammer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là búa tạ, quai búa tạ vào.

sledge-hammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sledge-hammer: giọng Mỹ (US) /ˈslɛdʒ.ˈhæ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.