sleep on
giọng máy của trình duyệt
sleep on nghĩa là gác đến ngày mai.
Nghĩa của sleep on
Cụm động từ
- Gác đến ngày mai.
- to sleep on a questiongác một vấn đề đến ngày mai
Dạng từ của sleep on
| Ngôi thứ ba số ít | sleeps on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sleeping on |
| Quá khứ phân từ | slept on |
| Quá khứ | slept on |
Câu ví dụ với sleep on
- He was sleeping on his face. Anh ấy đã ngủ úp mặt xuống.
- They really slept on the floor. Họ chắc chắn đã ngủ trên sàn nhà.
- Tom slept on the floor. Tom đã ngủ dưới sàn.
- You're sleeping on a pillow. Bạn đang ngủ trên gối.
- Are you sure you don't want to sleep on it? Mày có chắc là không muốn ngủ trên nó?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sleep on nghĩa là gì?
sleep on (cụm động từ) nghĩa là gác đến ngày mai.