TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleep on

giọng máy của trình duyệt

sleep on nghĩa là gác đến ngày mai.

Nghĩa của sleep on

Cụm động từ

  1. Gác đến ngày mai.
    • to sleep on a questiongác một vấn đề đến ngày mai

Dạng từ của sleep on

Ngôi thứ ba số ítsleeps on
Hiện tại phân từ (-ing)sleeping on
Quá khứ phân từslept on
Quá khứslept on

Câu ví dụ với sleep on

  • He was sleeping on his face. Anh ấy đã ngủ úp mặt xuống.
  • They really slept on the floor. Họ chắc chắn đã ngủ trên sàn nhà.
  • Tom slept on the floor. Tom đã ngủ dưới sàn.
  • You're sleeping on a pillow. Bạn đang ngủ trên gối.
  • Are you sure you don't want to sleep on it? Mày có chắc là không muốn ngủ trên nó?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sleep on nghĩa là gì?

sleep on (cụm động từ) nghĩa là gác đến ngày mai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.